bao quát

bao quát

Từ đỉnh đồi, chúng ta có thể bao quát toàn cảnh thung lũng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhìn thấy, nắm bắt được toàn bộ: Hành động quan sát hoặc hiểu biết một cách đầy đủ, trọn vẹn về một phạm vi, đối tượng hoặc vấn đề nào đó.
    • Bao hàm, gồm đầy đủ các mặt: Chỉ sự bao trùm, liên quan đến tất cả các khía cạnh, bộ phận cấu thành nên một tổng thể.
  2. Tính từ:

    • ( tính chất) toàn diện, tổng thể: Dùng để mô tả cái nhìn, sự hiểu biết hoặc một kế hoạch, giải pháp phạm vi rộng, đầy đủ các mặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Từ đỉnh đồi, chúng ta có thể bao quát toàn cảnh thung lũng. (Từ đỉnh đồi, chúng ta có thể nhìn thấy toàn bộ cảnh thung lũng.)
    • Người lãnh đạo cần phải bao quát được mọi mặt của công việc. (Người lãnh đạo cần phải nắm bắt được mọi mặt của công việc.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy một cái nhìn rất bao quát về thị trường. (Anh ấy một cái nhìn rất tổng thể về thị trường.)
    • Báo cáo này đưa ra một bức tranh bao quát về tình hình kinh tế. (Báo cáo này đưa ra một bức tranh toàn diện về tình hình kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm nhìn bao quát": khả năng nhìn nhận, đánh giá một vấn đề một cách rộng rãi toàn diện, thường dùng trong lĩnh vực quản lý, chiến lược.

    • Nhà quản lý giỏi cần tầm nhìn bao quát. (Nhà quản lý giỏi cần khả năng nhìn nhận vấn đề một cách toàn diện.)
  • "Không bao quát được": không thể nắm bắt hết, không thể kiểm soát hoặc hiểu hết toàn bộ phạm vi.

    • Vấn đề quá phức tạp, một người khó có thể bao quát được. (Vấn đề quá phức tạp, một người khó có thể nắm bắt hết được.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao hàm (động từ): bao gồm, chứa đựng bên trong.

    • Khái niệm này bao hàm nhiều ý nghĩa khác nhau. (Khái niệm này chứa đựng nhiều ý nghĩa khác nhau.)
  • Toàn diện (tính từ): đầy đủ trên mọi mặt, mọi phương diện.

    • Đây một đánh giá toàn diện. (Đây một đánh giá đầy đủ trên mọi mặt.)
  • Tổng quan (danh từ): cái nhìn chung, khái quát về một vấn đề.

    • Phần mở đầu cung cấp một cái nhìn tổng quan về đề tài. (Phần mở đầu cung cấp một cái nhìn khái quát về đề tài.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắm bắt toàn bộ: hiểu kiểm soát được tất cả.
  • Khái quát: tóm tắt những nét chung, cơ bản nhất (thường dùng cho ý tưởng, nội dung).
  • Ôm trọn: bao trùm lấy toàn bộ (thường dùng theo nghĩa vật hoặc ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
  • Cục bộ: chỉ liên quan đến một bộ phận nhỏ, riêng lẻ.
  • Chi tiết: tỉ mỉ, cụ thể từng phần nhỏ.
  • Thiếu sót: không đầy đủ, còn thiếu một số phần.